ỐNG LỒNG ĐẦU CỐT LM-TU390N
Ống lồng đầu cốt LM-TU390N là loại ống nhựa PVC chuyên dụng có kích thước 9.0mm và độ dài là 30m, dùng để đánh dấu dây điện trong các hệ thống điện công nghiệp, tủ điện, bảng điều khiển và các công trình kỹ thuật cao. Sản phẩm được sử dụng với tất cả các dòng máy in ống lồng trên thị trường nhằm tạo ra các nhãn đánh dấu dây điện một cách chính xác, nhanh chóng và chuyên nghiệp.
Ứng dụng của ống lồng đầu cốt LM-TU390N:

1. Đánh dấu dây dẫn điện
-
Giúp nhận biết và phân biệt từng dây trong hệ thống dây điện phức tạp.
-
Hạn chế nhầm lẫn trong quá trình lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo trì.
2. Tăng tính chuyên nghiệp và thẩm mỹ
-
Các đoạn dây được đánh dấu rõ ràng, đều đặn, đồng bộ giúp hệ thống điện gọn gàng và dễ kiểm tra.
-
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn thi công của các công trình điện dân dụng, công nghiệp, nhà máy, và hạ tầng kỹ thuật.
3. Hỗ trợ an toàn điện
-
Nhận biết nhanh dây nóng, dây trung tính, dây tiếp địa hoặc dây tín hiệu.
-
Giảm thiểu rủi ro do đấu sai dây, đặc biệt trong hệ thống điện 3 pha hoặc điện điều khiển tự động.
4. Tương thích với đầu cốt và phụ kiện
-
Ống được lồng vào trước khi bấm đầu cốt hoặc kết nối terminal, đảm bảo không bong tróc, không xê dịch.
-
Độ bền cao, chịu nhiệt và chống lão hóa tốt giúp bảo vệ thông tin in trong thời gian dài.
5. Tối ưu hóa vận hành – bảo trì
-
Kỹ thuật viên dễ dàng truy xuất và xác định tín hiệu, dây nguồn hay dây điều khiển qua mã in trên ống.
-
Rút ngắn thời gian kiểm tra, xử lý lỗi trong hệ thống điện tự động hoặc điện công nghiệp.
Bảng dữ liệu kích thước ống phù hợp cho dây cáp:

| Mã hàng | Thông số chi tiết | Kích thước |
| LM-TU315N | Ống lồng LM-TU315N (1.5mm, 100m/cuộn ) cho dây lõi : 0.2 ~ 0.55mm2 |
Phi 1.5 |
| LM-TU320N | Ống lồng LM-TU320N (2.0mm, 100m/ cuộn) cho dây lõi : 0.2 ~ 0.55mm2 |
Phi 2.0 |
| LM-TU325N | Ống lồng LM-TU325N (2.5mm, 100m/ cuộn) cho dây lõi : 0.5 ~ 0.75mm2 |
Phi 2.5 |
| LM-TU332N | Ống lồng LM-TU332N (3.2mm, 100m/ cuộn) cho dây lõi : 0.75 ~ 1.5mm2 |
Phi 3.2 |
| LM-TU336N | Ống lồng LM-TU336N (3.6mm, 100m/ cuộn) cho dây lõi : 1.5 ~ 2.5mm2 |
Phi 3.6 |
| LM-TU342N | Ống lồng LM-TU342N (4.2mm, 100m/ cuộn) cho dây lõi : 2.5 ~ 4mm2 |
Phi 4.2 |
| LM-TU346N | Ống lồng LM-TU346N (4.6mm, 85m/ cuộn) | Phi 4.6 |
| LM-TU352N | Ống lồng LM-TU352N (5.2mm, 65m/ cuộn) cho dây lõi : 4.0 ~ 6.0mm2 |
Phi 5.2 |
| LM-TU360N | Ống lồng TN-TU360N (6.0mm, 45m/ cuộn) cho dây lõi : 4.0 ~ 6.0mm2 |
Phi 6.0 |
| LM-TU364N | Ống lồng TN-TU364N (6.4mm, 40m/ cuộn) cho dây lõi : 6.0 ~ 10.0mm2 |
Phi 6.4 |
| LM-TU370N | Ống lồng TN-TU370N (7.0mm, 40m/ cuộn) cho dây lõi : 8.0~ 14.0mm2 |
Phi 7.0 |
| LM-TU380N | Ống lồng LM-TU380N (8.0mm, 35m/ cuộn) cho dây lõi : 10.0~ 16.0mm2 |
Phi 8.0 |
| LM-TU390N | Ống lồng LM-TU390N (9.0mm, 30m/ cuộn) cho dây lõi : 16.0~ 25.0mm2 |
Phi 9.0 |
| LM-TU3100N | Ống lồng LM-TU3100N (10.0mm, 30m/ cuộn) cho dây lõi : 25.0~ 35.0mm2 |
Phi 10.0 |







Vinh Trần –
hàng chất lượng